nhuận trường

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhuận trường (Tính từ)

Được sử dụng trong phương ngữ để chỉ một loại hình thôn quê hay môi trường tự nhiên nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùa hè, cái nóng khiến không khí ở những vùng nhuận trường trở nên oi ả."
  • 2."Nơi tôi sống có nhiều cảnh đẹp, đặc biệt là những cánh đồng nhuận trường xanh mướt."

Lưu ý khi sử dụng "nhuận trường"

Lưu ý về tính từ

"nhuận trường" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhuận trường"

nhuận trường là tính từ trong tiếng Việt. Được sử dụng trong phương ngữ để chỉ một loại hình thôn quê hay môi trường tự nhiên nào đó. Ví dụ: "Mùa hè, cái nóng khiến không khí ở những vùng nhuận trường trở nên oi ả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này