nhuệ khí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhuệ khí (Danh từ)

Khí thế hăng hái, tinh thần quyết tâm trong công việc hoặc hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhuệ khí chiến đấu của các chiến sĩ rất cao."
  • 2."Làm nhụt nhuệ khí có thể ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc."
  • 3."Nhuệ khí của đội bóng đã giúp họ chiến thắng trong trận đấu."

Lưu ý khi sử dụng "nhuệ khí"

Lưu ý về danh từ

"nhuệ khí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhuệ khí"

nhuệ khí là danh từ trong tiếng Việt. Khí thế hăng hái, tinh thần quyết tâm trong công việc hoặc hoạt động. Ví dụ: "Nhuệ khí chiến đấu của các chiến sĩ rất cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này