nhuận sắc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhuận sắc (Động từ)

Hành động sửa chữa và trau chuốt một tác phẩm để làm cho nó hay hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Người biên tập đã nhuận sắc bản thảo trước khi xuất bản."
  • 2."Cô giáo giúp học sinh nhuận sắc bài văn của mình để đạt điểm cao hơn."

Lưu ý khi sử dụng "nhuận sắc"

Lưu ý về động từ

"nhuận sắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhuận sắc"

nhuận sắc là động từ trong tiếng Việt. Hành động sửa chữa và trau chuốt một tác phẩm để làm cho nó hay hơn. Ví dụ: "Người biên tập đã nhuận sắc bản thảo trước khi xuất bản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này