nhuếnh nhoáng
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhuếnh nhoáng (Tính từ)
(Khẩu ngữ) thể hiện sự qua loa, đại khái mà không chú trọng đến chi tiết
- 1."Họp nhuếnh nhoáng một lúc đã nghỉ."
- 2."Ăn nhuếnh nhoáng cho xong bữa."
- 3."Công việc được thực hiện nhuếnh nhoáng, không đảm bảo chất lượng."
Lưu ý khi sử dụng "nhuếnh nhoáng"
Lưu ý về tính từ
"nhuếnh nhoáng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhuếnh nhoáng"
nhuếnh nhoáng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện sự qua loa, đại khái mà không chú trọng đến chi tiết Ví dụ: "Họp nhuếnh nhoáng một lúc đã nghỉ."
Từ liên quan
nhuận tràng
Từ chỉ tính chất giúp phân được thải ra dễ dàng, ngăn ngừa tình trạng táo bón.
nhuận trường
Được sử dụng trong phương ngữ để chỉ một loại hình thôn quê hay môi trường tự nhiên nào đó.
nhuận ảnh
Khoản tiền trả cho tác giả khi ảnh của họ được sử dụng trong các ấn phẩm.
nhuệ khí
Khí thế hăng hái, tinh thần quyết tâm trong công việc hoặc hoạt động.
nhuốc nhơ
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như nhơ nhuốc.
nhuốm
Phủ lên hoặc bị phủ lên, bao trùm một cách sâu sắc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.