nhuận tràng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhuận tràng (Tính từ)

Từ chỉ tính chất giúp phân được thải ra dễ dàng, ngăn ngừa tình trạng táo bón.

Ví dụ (3)
  • 1."Rau lang có tác dụng nhuận tràng."
  • 2."Thuốc nhuận tràng thường được sử dụng để điều trị táo bón."
  • 3."Chuối chín cũng được biết đến là thực phẩm nhuận tràng."

Lưu ý khi sử dụng "nhuận tràng"

Lưu ý về tính từ

"nhuận tràng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhuận tràng"

nhuận tràng là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ tính chất giúp phân được thải ra dễ dàng, ngăn ngừa tình trạng táo bón. Ví dụ: "Rau lang có tác dụng nhuận tràng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này