nhuận ảnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhuận ảnh (Danh từ)

Khoản tiền trả cho tác giả khi ảnh của họ được sử dụng trong các ấn phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Tác giả đã nhận nhuận ảnh từ những bức ảnh của mình được đăng trên tạp chí."
  • 2."Nhuận ảnh cho các nhiếp ảnh gia thường được tính dựa trên số lượng ảnh được sử dụng."

Lưu ý khi sử dụng "nhuận ảnh"

Lưu ý về danh từ

"nhuận ảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhuận ảnh"

nhuận ảnh là danh từ trong tiếng Việt. Khoản tiền trả cho tác giả khi ảnh của họ được sử dụng trong các ấn phẩm. Ví dụ: "Tác giả đã nhận nhuận ảnh từ những bức ảnh của mình được đăng trên tạp chí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này