nhuận

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhuận (Tính từ)

Thời gian trong lịch (năm hoặc tháng) được thêm một ngày (tháng 2 theo dương lịch) hoặc một tháng (theo âm lịch) để điều chỉnh sự chênh lệch giữa lịch và chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhuận hai tháng 3."
  • 2."Năm 2003 là năm nhuận, tháng 2 có 29 ngày."
  • 3."Năm nhuận 2020, tháng 2 cũng có 29 ngày."
  • 4."Mỗi 4 năm sẽ có một năm nhuận theo quy tắc dương lịch."

Lưu ý khi sử dụng "nhuận"

Lưu ý về tính từ

"nhuận" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhuận"

nhuận là tính từ trong tiếng Việt. Thời gian trong lịch (năm hoặc tháng) được thêm một ngày (tháng 2 theo dương lịch) hoặc một tháng (theo âm lịch) để điều chỉnh sự chênh lệch giữa lịch và chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời. Ví dụ: "Nhuận hai tháng 3."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này