nhỡn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhỡn (Tính từ)

Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của việc có thể nhìn thấy một cách rõ ràng và rõ nét.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây hoa này thật nhỡn, màu sắc rực rỡ khiến mọi người chú ý."
  • 2."Đồ vật được sơn nhỡn nên dễ dàng nhận diện từ xa."
  • 3."Áo sơ mi của anh ấy có họa tiết nhỡn rất bắt mắt."

Lưu ý khi sử dụng "nhỡn"

Lưu ý về tính từ

"nhỡn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhỡn"

nhỡn là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của việc có thể nhìn thấy một cách rõ ràng và rõ nét. Ví dụ: "Cây hoa này thật nhỡn, màu sắc rực rỡ khiến mọi người chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này