nhỡn lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhỡn lực (Danh từ)

Thuật ngữ (phương ngữ) chỉ khả năng hoặc tiềm lực của mắt trong việc quan sát, nhìn nhận.

Ví dụ (2)
  • 1."Người nghệ sĩ cần có nhỡn lực tốt để nắm bắt vẻ đẹp trong cuộc sống."
  • 2."Nhãn lực của anh ấy rất tinh tế, có thể phát hiện ra những chi tiết nhỏ mà người khác bỏ qua."

Lưu ý khi sử dụng "nhỡn lực"

Lưu ý về danh từ

"nhỡn lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhỡn lực"

nhỡn lực là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ (phương ngữ) chỉ khả năng hoặc tiềm lực của mắt trong việc quan sát, nhìn nhận. Ví dụ: "Người nghệ sĩ cần có nhỡn lực tốt để nắm bắt vẻ đẹp trong cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này