nhỡ ra

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: nhỡ ra (Phó từ)

Diễn tả một trường hợp không mong muốn có thể xảy ra hoặc một tình huống bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu nhỡ ra trời mưa, chúng ta cần có ô bên cạnh."
  • 2."Nhỡ ra có điều gì xảy ra, hãy gọi cho tôi ngay nhé."
  • 3."Tôi sẽ đi bộ, nhưng nhỡ ra xe buýt đến sớm thì sao?"

Câu hỏi thường gặp về "nhỡ ra"

nhỡ ra là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả một trường hợp không mong muốn có thể xảy ra hoặc một tình huống bất ngờ. Ví dụ: "Nếu nhỡ ra trời mưa, chúng ta cần có ô bên cạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này