nhỡn tiền

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhỡn tiền (Tính từ)

Thuật ngữ miền Bắc dùng để chỉ người hoặc vật có dáng vẻ thanh tú, nhẹ nhàng và duyên dáng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy rất nhỡn tiền, nhìn mà mê ngay."
  • 2."Chiếc váy này thật nhỡn tiền, rất phù hợp với cô."

Lưu ý khi sử dụng "nhỡn tiền"

Lưu ý về tính từ

"nhỡn tiền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhỡn tiền"

nhỡn tiền là tính từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ miền Bắc dùng để chỉ người hoặc vật có dáng vẻ thanh tú, nhẹ nhàng và duyên dáng. Ví dụ: "Cô ấy rất nhỡn tiền, nhìn mà mê ngay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này