nhỡn tiền
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhỡn tiền (Tính từ)
Thuật ngữ miền Bắc dùng để chỉ người hoặc vật có dáng vẻ thanh tú, nhẹ nhàng và duyên dáng.
- 1."Cô ấy rất nhỡn tiền, nhìn mà mê ngay."
- 2."Chiếc váy này thật nhỡn tiền, rất phù hợp với cô."
Lưu ý khi sử dụng "nhỡn tiền"
Lưu ý về tính từ
"nhỡn tiền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhỡn tiền"
nhỡn tiền là tính từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ miền Bắc dùng để chỉ người hoặc vật có dáng vẻ thanh tú, nhẹ nhàng và duyên dáng. Ví dụ: "Cô ấy rất nhỡn tiền, nhìn mà mê ngay."
Từ liên quan
nhỡ ra
Diễn tả một trường hợp không mong muốn có thể xảy ra hoặc một tình huống bất ngờ.
nhỡn
Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của việc có thể nhìn thấy một cách rõ ràng và rõ nét.
nhỡn lực
Thuật ngữ (phương ngữ) chỉ khả năng hoặc tiềm lực của mắt trong việc quan sát, nhìn nhận.
nhợ
Dây, sợi dùng để buộc, thường thấy trong các hoạt động như câu cá.
nhợt
Màu sắc bị phai nhạt, giảm độ sáng, không còn tươi tắn.
nhợt nhạt
Màu sắc hoặc ánh sáng có sự nhạt và yếu, không tươi sáng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.