nhỡ nhàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhỡ nhàng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) tương tự như 'lỡ làng', thường dùng để chỉ những việc không quá nghiêm trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lỡ làng thì cũng chẳng sao."
  • 2."Duyên phận nhỡ nhàng."
  • 3."Chuyện nhỏ nhặt, không đáng bận tâm."

Lưu ý khi sử dụng "nhỡ nhàng"

Lưu ý về tính từ

"nhỡ nhàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhỡ nhàng"

nhỡ nhàng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tương tự như 'lỡ làng', thường dùng để chỉ những việc không quá nghiêm trọng. Ví dụ: "Lỡ làng thì cũng chẳng sao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này