nhỡ bước

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhỡ bước (Động từ)

Từ dùng để chỉ việc không theo kịp hoặc lạc đường trong quá trình di chuyển.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đã nhỡ bước khi đi dạo ở công viên."
  • 2."Chúng ta không nên nhỡ bước khi tham gia chuyến đi."

Lưu ý khi sử dụng "nhỡ bước"

Lưu ý về động từ

"nhỡ bước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhỡ bước"

nhỡ bước là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc không theo kịp hoặc lạc đường trong quá trình di chuyển. Ví dụ: "Tôi đã nhỡ bước khi đi dạo ở công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này