nhợ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhợ (Danh từ)

Dây, sợi dùng để buộc, thường thấy trong các hoạt động như câu cá.

Ví dụ (2)
  • 1."Buộc nhợ vào cần câu."
  • 2."Cần phải lựa chọn nhợ chắc chắn để câu được nhiều cá."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhợ (Tính từ)

Từ mô tả một trạng thái không rõ ràng, mơ hồ.

Ví dụ (2)
  • 1."Ánh sáng trong căn phòng thật nhợ, khó nhìn rõ mọi thứ."
  • 2."Giọng nói của anh ấy có chút nhợ, khiến tôi không chắc chắn về điều anh ấy nói."

Lưu ý khi sử dụng "nhợ"

Lưu ý về tính từ

"nhợ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nhợ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhợ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhợ"

nhợ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Dây, sợi dùng để buộc, thường thấy trong các hoạt động như câu cá. Ví dụ: "Buộc nhợ vào cần câu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này