nhỡ

Động từKết từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhỡ (Động từ)

(Khẩu ngữ) tương đương với lỡ, nhưng thường chỉ những sự việc không quá nghiêm trọng.

Ví dụ (4)
  • 1."Lỡ"
  • 2."Nhỡ miệng nói hớ."
  • 3."Nhỡ tay làm vỡ cái cốc."
  • 4."Để nhỡ mất chuyến xe."
2
Kết từ

Nghĩa 2: nhỡ (Kết từ)

Từ dùng để chỉ ra một giả thiết cần cân nhắc về những điều không thuận lợi có thể xảy ra, thường là nguyên nhân cho hành động đã nêu.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhớ mang theo ô đi, nhỡ trời có mưa."
  • 2."Phải cố gắng ăn uống, nhỡ ốm ra đấy thì chết!"
3
Tính từ

Nghĩa 3: nhỡ (Tính từ)

(Kích cỡ) vừa phải, không lớn cũng không nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái chậu nhỡ."
  • 2."Nồi nhỡ."
  • 3."Tìm một chiếc áo nhỡ cho con."

Lưu ý khi sử dụng "nhỡ"

Lưu ý về động từ

"nhỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nhỡ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhỡ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhỡ"

nhỡ là động từ, kết từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tương đương với lỡ, nhưng thường chỉ những sự việc không quá nghiêm trọng. Ví dụ: "Lỡ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này