nhiễm từ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhiễm từ (Động từ)

Trở thành có từ tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Thanh kim loại bị nhiễm từ."
  • 2."Một số vật liệu có thể nhiễm từ khi tiếp xúc với nam châm."
  • 3."Khi bị nhiễm từ, kim loại có thể hút các vật khác."

Lưu ý khi sử dụng "nhiễm từ"

Lưu ý về động từ

"nhiễm từ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhiễm từ"

nhiễm từ là động từ trong tiếng Việt. Trở thành có từ tính. Ví dụ: "Thanh kim loại bị nhiễm từ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này