nhiễm thể

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhiễm thể (Danh từ)

Từ ngắn gọn chỉ nhiễm sắc thể, một cấu trúc mang gen trong tế bào.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiễm thể quyết định các đặc điểm di truyền của sinh vật."
  • 2."Mối quan hệ giữa bệnh tật và sự biến đổi trong nhiễm thể đang được nghiên cứu."

Lưu ý khi sử dụng "nhiễm thể"

Lưu ý về danh từ

"nhiễm thể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhiễm thể"

nhiễm thể là danh từ trong tiếng Việt. Từ ngắn gọn chỉ nhiễm sắc thể, một cấu trúc mang gen trong tế bào. Ví dụ: "Nhiễm thể quyết định các đặc điểm di truyền của sinh vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này