nhiễm sắc thể

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhiễm sắc thể (Danh từ)

Phần của nhân tế bào, mang gen và đóng vai trò chính trong di truyền.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiễm sắc thể X."
  • 2."Ở người có 23 cặp nhiễm sắc thể."
  • 3."Nhiễm sắc thể Y xác định giới tính nam."

Lưu ý khi sử dụng "nhiễm sắc thể"

Lưu ý về danh từ

"nhiễm sắc thể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhiễm sắc thể"

nhiễm sắc thể là danh từ trong tiếng Việt. Phần của nhân tế bào, mang gen và đóng vai trò chính trong di truyền. Ví dụ: "Nhiễm sắc thể X."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này