nhiễm điện
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhiễm điện (Động từ)
Trở thành có mang điện tích.
- 1."Thanh sắt đã nhiễm điện."
- 2."Chiếc bóng đèn này sẽ nhiễm điện nếu không được cách điện đúng cách."
- 3."Khi trời có sấm sét, không ít đồ vật cũng trở nên nhiễm điện."
Lưu ý khi sử dụng "nhiễm điện"
Lưu ý về động từ
"nhiễm điện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhiễm điện"
nhiễm điện là động từ trong tiếng Việt. Trở thành có mang điện tích. Ví dụ: "Thanh sắt đã nhiễm điện."
Từ liên quan
nhiễm trùng
Bị vi trùng xâm nhập vào cơ thể, gây ra sự lây lan và nhiễm bệnh.
nhiễm từ
Trở thành có từ tính.
nhiễm xạ
Bị tác động bởi tia phóng xạ, dẫn đến sự ô nhiễm.
nhiễm độc
Bị chất độc xâm nhập vào cơ thể hoặc môi trường.
nhiễn
Từ dùng trong phương ngữ để chỉ độ nhuyễn, mềm mịn.
nhiễu
Hàng dệt làm từ tơ, có cấu trúc sợi ngang chặt chẽ tạo độ nổi cát trên bề mặt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.