nhiễm xạ
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhiễm xạ (Động từ)
Bị tác động bởi tia phóng xạ, dẫn đến sự ô nhiễm.
- 1."Chất thải nhiễm xạ gây nguy hiểm cho môi trường."
- 2."Cơ thể bị nhiễm xạ cần được chữa trị ngay."
- 3."Người lao động trong ngành hạt nhân cần kiểm tra mức độ nhiễm xạ thường xuyên."
Lưu ý khi sử dụng "nhiễm xạ"
Lưu ý về động từ
"nhiễm xạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhiễm xạ"
nhiễm xạ là động từ trong tiếng Việt. Bị tác động bởi tia phóng xạ, dẫn đến sự ô nhiễm. Ví dụ: "Chất thải nhiễm xạ gây nguy hiểm cho môi trường."
Từ liên quan
nhiễm thể
Từ ngắn gọn chỉ nhiễm sắc thể, một cấu trúc mang gen trong tế bào.
nhiễm trùng
Bị vi trùng xâm nhập vào cơ thể, gây ra sự lây lan và nhiễm bệnh.
nhiễm từ
Trở thành có từ tính.
nhiễm điện
Trở thành có mang điện tích.
nhiễm độc
Bị chất độc xâm nhập vào cơ thể hoặc môi trường.
nhiễn
Từ dùng trong phương ngữ để chỉ độ nhuyễn, mềm mịn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.