nhiễm xạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhiễm xạ (Động từ)

Bị tác động bởi tia phóng xạ, dẫn đến sự ô nhiễm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chất thải nhiễm xạ gây nguy hiểm cho môi trường."
  • 2."Cơ thể bị nhiễm xạ cần được chữa trị ngay."
  • 3."Người lao động trong ngành hạt nhân cần kiểm tra mức độ nhiễm xạ thường xuyên."

Lưu ý khi sử dụng "nhiễm xạ"

Lưu ý về động từ

"nhiễm xạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhiễm xạ"

nhiễm xạ là động từ trong tiếng Việt. Bị tác động bởi tia phóng xạ, dẫn đến sự ô nhiễm. Ví dụ: "Chất thải nhiễm xạ gây nguy hiểm cho môi trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này