nhiễm độc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhiễm độc (Động từ)

Bị chất độc xâm nhập vào cơ thể hoặc môi trường.

Ví dụ (4)
  • 1."Nguồn nước bị nhiễm độc."
  • 2."Nhiễm độc thực phẩm."
  • 3."Người dân trong vùng bị nhiễm độc do chất thải từ nhà máy."
  • 4."Bệnh nhân được chẩn đoán nhiễm độc thuốc trừ sâu."

Lưu ý khi sử dụng "nhiễm độc"

Lưu ý về động từ

"nhiễm độc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhiễm độc"

nhiễm độc là động từ trong tiếng Việt. Bị chất độc xâm nhập vào cơ thể hoặc môi trường. Ví dụ: "Nguồn nước bị nhiễm độc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này