nhiễm trùng
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhiễm trùng (Động từ)
Bị vi trùng xâm nhập vào cơ thể, gây ra sự lây lan và nhiễm bệnh.
- 1."Vết thương bị nhiễm trùng."
- 2."Nhiễm trùng máu."
- 3."Bệnh nhân đã bị nhiễm trùng phổi nặng."
- 4."Chúng ta cần điều trị kịp thời để tránh nhiễm trùng vết thương."
Lưu ý khi sử dụng "nhiễm trùng"
Lưu ý về động từ
"nhiễm trùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhiễm trùng"
nhiễm trùng là động từ trong tiếng Việt. Bị vi trùng xâm nhập vào cơ thể, gây ra sự lây lan và nhiễm bệnh. Ví dụ: "Vết thương bị nhiễm trùng."
Từ liên quan
nhiễm khuẩn
Bị vi khuẩn gây bệnh xâm nhập vào cơ thể.
nhiễm sắc thể
Phần của nhân tế bào, mang gen và đóng vai trò chính trong di truyền.
nhiễm thể
Từ ngắn gọn chỉ nhiễm sắc thể, một cấu trúc mang gen trong tế bào.
nhiễm từ
Trở thành có từ tính.
nhiễm xạ
Bị tác động bởi tia phóng xạ, dẫn đến sự ô nhiễm.
nhiễm điện
Trở thành có mang điện tích.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.