nhiễm trùng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhiễm trùng (Động từ)

Bị vi trùng xâm nhập vào cơ thể, gây ra sự lây lan và nhiễm bệnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Vết thương bị nhiễm trùng."
  • 2."Nhiễm trùng máu."
  • 3."Bệnh nhân đã bị nhiễm trùng phổi nặng."
  • 4."Chúng ta cần điều trị kịp thời để tránh nhiễm trùng vết thương."

Lưu ý khi sử dụng "nhiễm trùng"

Lưu ý về động từ

"nhiễm trùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhiễm trùng"

nhiễm trùng là động từ trong tiếng Việt. Bị vi trùng xâm nhập vào cơ thể, gây ra sự lây lan và nhiễm bệnh. Ví dụ: "Vết thương bị nhiễm trùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này