nháo nhào

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nháo nhào (Tính từ)

Tình trạng rối ren, hối hả, và lộn xộn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cả nhà nháo nhào bổ đi tìm."
  • 2."Trong giờ tan học, học sinh nháo nhào ra khỏi lớp."
  • 3."Khi có tin vui, mọi người đều nháo nhào chúc mừng."

Lưu ý khi sử dụng "nháo nhào"

Lưu ý về tính từ

"nháo nhào" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nháo nhào"

nháo nhào là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng rối ren, hối hả, và lộn xộn. Ví dụ: "Cả nhà nháo nhào bổ đi tìm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này