nháp

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nháp (Động từ)

Viết phác thảo hoặc viết thử trước khi viết chính thức.

Ví dụ (4)
  • 1."Giấy nháp"
  • 2."Nháp ra giấy trước khi viết vào bài thi."
  • 3."Tôi thường nháp kế hoạch trước khi trình bày với nhóm."
  • 4."Cô giáo yêu cầu học sinh nháp bài văn trước khi nộp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nháp (Tính từ)

(Phương ngữ, Ít dùng)

Lưu ý khi sử dụng "nháp"

Lưu ý về động từ

"nháp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nháp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nháp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nháp"

nháp là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Viết phác thảo hoặc viết thử trước khi viết chính thức. Ví dụ: "Giấy nháp"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này