nháo nhác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nháo nhác (Tính từ)

Trạng thái hỗn loạn, thể hiện sự sợ hãi hoặc hốt hoảng.

Ví dụ (3)
  • 1."Gà con nháo nhác tìm mẹ."
  • 2."Bọn trẻ bị đuổi, nháo nhác chạy."
  • 3."Sau tiếng nổ lớn, mọi người nháo nhác chạy khỏi hiện trường."

Lưu ý khi sử dụng "nháo nhác"

Lưu ý về tính từ

"nháo nhác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nháo nhác"

nháo nhác là tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái hỗn loạn, thể hiện sự sợ hãi hoặc hốt hoảng. Ví dụ: "Gà con nháo nhác tìm mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này