nhát

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhát (Danh từ)

Một phần của củ gừng được thái thành lát mỏng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong món ăn, gừng được dùng dưới dạng nhát để tăng hương vị."
  • 2."Chị ấy thêm vài nhát gừng vào nồi trà để làm ấm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nhát (Danh từ)

Thời gian ngắn, một khoảng khắc.

Ví dụ (2)
  • 1."Chờ một nhát sẽ xong việc."
  • 2."Để tôi xem lại trong nhát nhé."
3
Tính từ

Nghĩa 3: nhát (Tính từ)

Có tính hay sợ hãi, nhút nhát.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính nhát của anh ấy khiến mọi người phải lo lắng."
  • 2."Người nhát như cáy không dám tham gia vào các hoạt động mạo hiểm."
  • 3."Người nhát nát người bạo (tng)"

Lưu ý khi sử dụng "nhát"

Lưu ý về tính từ

"nhát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nhát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhát" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhát"

nhát là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một phần của củ gừng được thái thành lát mỏng. Ví dụ: "Trong món ăn, gừng được dùng dưới dạng nhát để tăng hương vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này