nhánh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhánh (Danh từ)

Phần nhỏ hơn, tách ra từ phần chính nhưng vẫn còn kết nối với phần đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhánh sông"
  • 2."Hang sâu, lại có nhiều nhánh."
  • 3."Cây có nhiều nhánh nhỏ."
  • 4."Nhánh cây vươn ra khỏi tán lá."

Lưu ý khi sử dụng "nhánh"

Lưu ý về danh từ

"nhánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhánh"

nhánh là danh từ trong tiếng Việt. Phần nhỏ hơn, tách ra từ phần chính nhưng vẫn còn kết nối với phần đó. Ví dụ: "Nhánh sông"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này