nháng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nháng (Động từ)

Từ được dùng trong một số phương ngữ để chỉ hoạt động nhẹ nhàng hoặc nhanh chóng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy nháng qua nháng lại khi khiêu vũ."
  • 2."Thì thầm một câu, tôi nháng đi một bước ra phía sau."

Lưu ý khi sử dụng "nháng"

Lưu ý về động từ

"nháng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nháng"

nháng là động từ trong tiếng Việt. Từ được dùng trong một số phương ngữ để chỉ hoạt động nhẹ nhàng hoặc nhanh chóng. Ví dụ: "Cô ấy nháng qua nháng lại khi khiêu vũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này