nhám

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhám (Tính từ)

Từ địa phương chỉ sự nhám hoặc không nhẵn, thường dùng để miêu tả bề mặt vật liệu.

Ví dụ (3)
  • 1."Bề mặt của viên đá này rất nhám."
  • 2."Tôi cần một cái bàn nhám để làm việc."
  • 3."Vải này có chất liệu nhám rất đặc biệt."

Lưu ý khi sử dụng "nhám"

Lưu ý về tính từ

"nhám" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhám"

nhám là tính từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ sự nhám hoặc không nhẵn, thường dùng để miêu tả bề mặt vật liệu. Ví dụ: "Bề mặt của viên đá này rất nhám."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này