nhám sì

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhám sì (Tính từ)

(Phương ngữ) mô tả bề mặt rất ráp.

Ví dụ (4)
  • 1."Mặt bàn nhám sì."
  • 2."Bàn tay nhám sì."
  • 3."Vỏ trái cây nhám sì khiến tôi cảm thấy thú vị."
  • 4."Chiếc thang gỗ này có bề mặt nhám sì, giúp người dùng không bị trượt."

Lưu ý khi sử dụng "nhám sì"

Lưu ý về tính từ

"nhám sì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhám sì"

nhám sì là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) mô tả bề mặt rất ráp. Ví dụ: "Mặt bàn nhám sì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này