nhân tính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân tính (Danh từ)

Bản tính tốt đẹp của con người.

Ví dụ (4)
  • 1."Hành vi vô nhân tính."
  • 2."Một kẻ mất hết nhân tính."
  • 3."Người ấy luôn chứng tỏ nhân tính trong mọi hoàn cảnh."
  • 4."Chúng ta cần giữ gìn nhân tính trong cuộc sống hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "nhân tính"

Lưu ý về danh từ

"nhân tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhân tính"

nhân tính là danh từ trong tiếng Việt. Bản tính tốt đẹp của con người. Ví dụ: "Hành vi vô nhân tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này