nhân tạo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhân tạo (Tính từ)

Do con người tạo ra, bắt chước hoặc phỏng theo những gì có sẵn trong tự nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Tơ nhân tạo được sử dụng rộng rãi trong ngành thời trang."
  • 2."Hô hấp nhân tạo là phương pháp cứu sống trong trường hợp khẩn cấp."
  • 3."Thụ tinh nhân tạo giúp tăng cường khả năng sinh sản cho nhiều cặp vợ chồng."

Lưu ý khi sử dụng "nhân tạo"

Lưu ý về tính từ

"nhân tạo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhân tạo"

nhân tạo là tính từ trong tiếng Việt. Do con người tạo ra, bắt chước hoặc phỏng theo những gì có sẵn trong tự nhiên. Ví dụ: "Tơ nhân tạo được sử dụng rộng rãi trong ngành thời trang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này