nhân tố

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân tố (Danh từ)

Yếu tố chính tạo ra hoặc ảnh hưởng đến sự hình thành của một cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhân tố văn hóa ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của xã hội."
  • 2."Nhân tố con người là điều kiện cần thiết để đạt được thành công."
  • 3."Một nhân tố quyết định trong quyết định đầu tư là tính khả thi của dự án."

Lưu ý khi sử dụng "nhân tố"

Lưu ý về danh từ

"nhân tố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhân tố"

nhân tố là danh từ trong tiếng Việt. Yếu tố chính tạo ra hoặc ảnh hưởng đến sự hình thành của một cái gì đó. Ví dụ: "Nhân tố văn hóa ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này