nhân thế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân thế (Danh từ)

Tình trạng của con người và môi trường xã hội xung quanh (nói tắt).

Ví dụ (3)
  • 1."Nỗi sầu nhân thế."
  • 2."Trong cuộc sống, nhiều người phải chịu đựng nỗi khổ của nhân thế."
  • 3."Nhân thế luôn đầy rẫy những thử thách và khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "nhân thế"

Lưu ý về danh từ

"nhân thế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhân thế"

nhân thế là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng của con người và môi trường xã hội xung quanh (nói tắt). Ví dụ: "Nỗi sầu nhân thế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này