nhân tiện

Kết từ

Định nghĩa

1
Kết từ

Nghĩa 1: nhân tiện (Kết từ)

(Khẩu ngữ) Từ diễn tả mối quan hệ đồng thời giữa hai sự việc, khi thực hiện một việc nào đó thì cũng thuận tiện làm luôn việc khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhân tiện ra bưu điện, chị bỏ hộ tôi cái thư."
  • 2."Nhân tiện đi chợ, mẹ mua luôn ít trái cây."
  • 3."Anh đi công việc, nhân tiện ghé qua nhà em luôn nhé."

Câu hỏi thường gặp về "nhân tiện"

nhân tiện là kết từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ diễn tả mối quan hệ đồng thời giữa hai sự việc, khi thực hiện một việc nào đó thì cũng thuận tiện làm luôn việc khác. Ví dụ: "Nhân tiện ra bưu điện, chị bỏ hộ tôi cái thư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này