nhân dân

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân dân (Danh từ)

Những người dân đông đảo, thuộc mọi tầng lớp, đang sinh sống trong một khu vực nào đó (nói chung).

Ví dụ (5)
  • 1."Nhân dân Việt Nam"
  • 2."Quần chúng nhân dân"
  • 3."Nhân dân lao động"
  • 4."Ý kiến của nhân dân"
  • 5."Các phong trào của nhân dân luôn được chú trọng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhân dân (Tính từ)

Liên quan đến đông đảo những người dân, để phục vụ lợi ích của họ.

Ví dụ (4)
  • 1."Quân đội nhân dân"
  • 2."Toà án nhân dân"
  • 3."Giáo dục nhân dân là nhiệm vụ quan trọng."
  • 4."Chính sách nhân dân cần được ưu tiên thực hiện."

Lưu ý khi sử dụng "nhân dân"

Lưu ý về tính từ

"nhân dân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nhân dân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhân dân" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhân dân"

nhân dân là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Những người dân đông đảo, thuộc mọi tầng lớp, đang sinh sống trong một khu vực nào đó (nói chung). Ví dụ: "Nhân dân Việt Nam"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này