nhân dạng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân dạng (Danh từ)

Các đặc điểm bề ngoài như dáng vóc, màu da, khuôn mặt, v.v., dùng để nhận diện một người và phân biệt với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Đặc điểm nhân dạng"
  • 2."Mỗi người có một nhân dạng khác nhau."
  • 3."Cảnh sát đã ghi lại nhân dạng nghi phạm để phục vụ điều tra."

Lưu ý khi sử dụng "nhân dạng"

Lưu ý về danh từ

"nhân dạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhân dạng"

nhân dạng là danh từ trong tiếng Việt. Các đặc điểm bề ngoài như dáng vóc, màu da, khuôn mặt, v.v., dùng để nhận diện một người và phân biệt với người khác. Ví dụ: "Đặc điểm nhân dạng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này