nhân dịp

Kết từ

Định nghĩa

1
Kết từ

Nghĩa 1: nhân dịp (Kết từ)

Cụm từ chỉ việc tận dụng một dịp thuận lợi, thích hợp để thực hiện một hành động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúc mừng nhân dịp sinh nhật!"
  • 2."Tôi muốn gửi tặng quà nhân dịp thành lập công ty mới."
  • 3."Nhân dịp năm mới, chúng ta hãy cùng nhau gặp gỡ và trò chuyện."

Câu hỏi thường gặp về "nhân dịp"

nhân dịp là kết từ trong tiếng Việt. Cụm từ chỉ việc tận dụng một dịp thuận lợi, thích hợp để thực hiện một hành động nào đó. Ví dụ: "Chúc mừng nhân dịp sinh nhật!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này