nhân duyên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân duyên (Danh từ)

Nguyên nhân từ kiếp trước dẫn đến kết quả ở kiếp sau, theo quan niệm của đạo Phật.

Ví dụ (1)
  • 1.""Âu đành quả kiếp nhân duyên, Cũng người một hội, một thuyền đâu xa!""
2
Danh từ

Nghĩa 2: nhân duyên (Danh từ)

(Từ cũ) Duyên vợ chồng.

Ví dụ (4)
  • 1."Đường nhân duyên."
  • 2."Nhân duyên trắc trở."
  • 3."Họ gặp nhau nhờ nhân duyên định mệnh."
  • 4."Cuộc sống hạnh phúc là nhờ vào nhân duyên tốt đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "nhân duyên"

Lưu ý về danh từ

"nhân duyên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhân duyên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhân duyên"

nhân duyên là danh từ trong tiếng Việt. Nguyên nhân từ kiếp trước dẫn đến kết quả ở kiếp sau, theo quan niệm của đạo Phật. Ví dụ: ""Âu đành quả kiếp nhân duyên, Cũng người một hội, một thuyền đâu xa!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này