nhân danh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhân danh (Danh từ)

Tên của một người hoặc tổ chức được dùng trong một ngữ cảnh cụ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Từ điển nhân danh"
  • 2."Bức thư được gửi đi nhân danh công ty."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhân danh (Động từ)

Lấy danh nghĩa của ai đó để thực hiện một hành động nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhân danh giám đốc tuyên bố mức kỉ luật"
  • 2."Ông ấy nhân danh tổ chức từ thiện để kêu gọi quyên góp."

Lưu ý khi sử dụng "nhân danh"

Lưu ý về động từ

"nhân danh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nhân danh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhân danh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhân danh"

nhân danh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên của một người hoặc tổ chức được dùng trong một ngữ cảnh cụ thể. Ví dụ: "Từ điển nhân danh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này