ngừng trệ
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngừng trệ (Động từ)
Dừng lại, không tiến triển, không hoạt động hoặc không phát triển như bình thường.
- 1."Công ty đã ngừng trệ trong việc ra mắt sản phẩm mới do thiếu nguồn lực."
- 2."Nền kinh tế cả nước đang ngừng trệ vì nhiều yếu tố khách quan."
- 3."Dự án này đã ngừng trệ do không tìm được nhà đầu tư."
Nghĩa 2: ngừng trệ (Danh từ)
Tình trạng không phát triển hoặc không hoạt động.
- 1."Sự ngừng trệ trong ngành du lịch ảnh hưởng đến nhiều hộ gia đình."
- 2."Ngừng trệ là điều mà chúng ta cần khắc phục để tiến lên."
- 3."Tình hình ngừng trệ khiến cho nhiều người cảm thấy lo lắng."
Lưu ý khi sử dụng "ngừng trệ"
Lưu ý về động từ
"ngừng trệ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"ngừng trệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "ngừng trệ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ngừng trệ"
ngừng trệ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Dừng lại, không tiến triển, không hoạt động hoặc không phát triển như bình thường. Ví dụ: "Công ty đã ngừng trệ trong việc ra mắt sản phẩm mới do thiếu nguồn lực."
Từ liên quan
ngừng
Không tiếp tục làm gì đó; dừng lại.
ngừng bắn
Tạm ngừng hoạt động chiến tranh, theo thỏa thuận giữa hai bên tham chiến.
ngừng nghỉ
Ngừng hoạt động trong một khoảng thời gian.
ngửa
Ở vị trí mà mặt hay lòng trũng nằm ở phía trên.
ngửa nghiêng
Ít dùng, có nghĩa tương tự như nghiêng ngửa.
ngửa tay
(Khẩu ngữ) chỉ hành động tự hạ mình để cầu xin sự giúp đỡ, thường là về vật chất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.