ngửa tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngửa tay (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ hành động tự hạ mình để cầu xin sự giúp đỡ, thường là về vật chất.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngửa tay xin tiền."
  • 2."Anh ấy ngửa tay trước mặt mọi người để xin hỗ trợ."
  • 3."Cô đã ngửa tay cầu cứu khi gặp khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "ngửa tay"

Lưu ý về động từ

"ngửa tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngửa tay"

ngửa tay là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ hành động tự hạ mình để cầu xin sự giúp đỡ, thường là về vật chất. Ví dụ: "Ngửa tay xin tiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này