ngừng nghỉ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngừng nghỉ (Động từ)

Ngừng hoạt động trong một khoảng thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe chạy liên tục không ngừng nghỉ."
  • 2."Công nhân sẽ ngừng nghỉ để ăn trưa."
  • 3."Họ ngừng nghỉ một chút trước khi tiếp tục làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "ngừng nghỉ"

Lưu ý về động từ

"ngừng nghỉ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngừng nghỉ"

ngừng nghỉ là động từ trong tiếng Việt. Ngừng hoạt động trong một khoảng thời gian. Ví dụ: "Xe chạy liên tục không ngừng nghỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này