ngừng bắn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngừng bắn (Động từ)

Tạm ngừng hoạt động chiến tranh, theo thỏa thuận giữa hai bên tham chiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Ký hiệp định ngừng bắn."
  • 2."Hai bên đã thống nhất ngừng bắn để tiến tới hòa đàm."
  • 3."Lệnh ngừng bắn có hiệu lực từ 12 giờ trưa hôm nay."

Lưu ý khi sử dụng "ngừng bắn"

Lưu ý về động từ

"ngừng bắn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngừng bắn"

ngừng bắn là động từ trong tiếng Việt. Tạm ngừng hoạt động chiến tranh, theo thỏa thuận giữa hai bên tham chiến. Ví dụ: "Ký hiệp định ngừng bắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này