ngửa

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngửa (Tính từ)

Ở vị trí mà mặt hay lòng trũng nằm ở phía trên.

Ví dụ (3)
  • 1."Để ngửa cái vung."
  • 2."Lật ngửa con bài."
  • 3."Đặt cuốn sách ngửa trên bàn."
2
Động từ

Nghĩa 2: ngửa (Động từ)

Làm cho một vật ở tư thế hoặc vị trí ngửa.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngửa mặt lên trời."
  • 2."Đầu hơi ngửa về đằng sau."
  • 3."Ngửa bát lên hứng nước."
  • 4."Ngửa người ra sau để nghỉ ngơi."

Lưu ý khi sử dụng "ngửa"

Lưu ý về động từ

"ngửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ngửa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ngửa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngửa"

ngửa là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Ở vị trí mà mặt hay lòng trũng nằm ở phía trên. Ví dụ: "Để ngửa cái vung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này