ngửa nghiêng
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngửa nghiêng (Tính từ)
Ít dùng, có nghĩa tương tự như nghiêng ngửa.
- 1."Nghiêng ngửa"
- 2."Ngửa nghiêng trước sóng gió của cuộc đời"
- 3."Cây cối ngửa nghiêng dưới cơn bão lớn."
Lưu ý khi sử dụng "ngửa nghiêng"
Lưu ý về tính từ
"ngửa nghiêng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ngửa nghiêng"
ngửa nghiêng là tính từ trong tiếng Việt. Ít dùng, có nghĩa tương tự như nghiêng ngửa. Ví dụ: "Nghiêng ngửa"
Từ liên quan
ngừng nghỉ
Ngừng hoạt động trong một khoảng thời gian.
ngừng trệ
Dừng lại, không tiến triển, không hoạt động hoặc không phát triển như bình thường.
ngửa
Ở vị trí mà mặt hay lòng trũng nằm ở phía trên.
ngửa tay
(Khẩu ngữ) chỉ hành động tự hạ mình để cầu xin sự giúp đỡ, thường là về vật chất.
ngửi
(Thông tục) Chịu đựng được hoặc chấp nhận điều gì đó không dễ chịu.
ngửng
Từ được sử dụng trong một số phương ngữ để chỉ việc ngẩng đầu hoặc nhìn lên.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.