ngửa nghiêng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngửa nghiêng (Tính từ)

Ít dùng, có nghĩa tương tự như nghiêng ngửa.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghiêng ngửa"
  • 2."Ngửa nghiêng trước sóng gió của cuộc đời"
  • 3."Cây cối ngửa nghiêng dưới cơn bão lớn."

Lưu ý khi sử dụng "ngửa nghiêng"

Lưu ý về tính từ

"ngửa nghiêng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngửa nghiêng"

ngửa nghiêng là tính từ trong tiếng Việt. Ít dùng, có nghĩa tương tự như nghiêng ngửa. Ví dụ: "Nghiêng ngửa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này