ngừa

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngừa (Động từ)

Ngăn chặn, phòng tránh một điều gì đó xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình nên đi tiêm vaccine ngừa bệnh để bảo vệ sức khỏe."
  • 2."Cô ấy đã chuẩn bị rất kỹ để ngừa những rủi ro có thể xảy ra trong chuyến du lịch."
  • 3."Họ đã lấy nhiều biện pháp ngừa để tránh trường hợp bị mất cắp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ngừa (Tính từ)

Có tính chất phòng ngừa, bảo vệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản phẩm này có công dụng ngừa hiệu quả các loại vi khuẩn."
  • 2."Những thuốc ngừa thường được bác sĩ khuyên dùng vào mùa dịch."
  • 3."Chúng ta cần sử dụng những biện pháp ngừa an toàn khi làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "ngừa"

Lưu ý về động từ

"ngừa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ngừa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ngừa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngừa"

ngừa là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Ngăn chặn, phòng tránh một điều gì đó xảy ra. Ví dụ: "Mình nên đi tiêm vaccine ngừa bệnh để bảo vệ sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này