ngứt
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngứt (Động từ)
Từ chỉ hành động ngắt quãng, dừng lại một cách đột ngột.
- 1."Cô ấy ngứt giữa chừng khi đang nói."
- 2."Anh ta ngứt vì không chống chọi được với sức nóng."
Lưu ý khi sử dụng "ngứt"
Lưu ý về động từ
"ngứt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ngứt"
ngứt là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động ngắt quãng, dừng lại một cách đột ngột. Ví dụ: "Cô ấy ngứt giữa chừng khi đang nói."
Từ liên quan
ngứa tai
(Khẩu ngữ) cảm giác bực bội hoặc khó chịu khi nghe thấy điều trái tai.
ngứa tay
Cảm giác khó chịu ở tay, khiến cho người bị ngứa có nhu cầu gãi.
ngứa tiết
(Thông tục) cảm thấy rất tức giận hoặc bực bội đến mức muốn đánh ai đó.
ngừa
Ngăn chặn, phòng tránh một điều gì đó xảy ra.
ngừng
Không tiếp tục làm gì đó; dừng lại.
ngừng bắn
Tạm ngừng hoạt động chiến tranh, theo thỏa thuận giữa hai bên tham chiến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.