ngửng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngửng (Động từ)

Từ được sử dụng trong một số phương ngữ để chỉ việc ngẩng đầu hoặc nhìn lên.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô bé ngửng lên nhìn bầu trời đầy sao."
  • 2."Ông ngửng đầu lên để xem có mây bay qua không."

Lưu ý khi sử dụng "ngửng"

Lưu ý về động từ

"ngửng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngửng"

ngửng là động từ trong tiếng Việt. Từ được sử dụng trong một số phương ngữ để chỉ việc ngẩng đầu hoặc nhìn lên. Ví dụ: "Cô bé ngửng lên nhìn bầu trời đầy sao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này