ngũ phúc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngũ phúc (Danh từ)

Năm điều may mắn trong cuộc sống theo quan niệm truyền thống: phú (giàu có), quý (địa vị cao sang), thọ (tuổi thọ dài), khang (sức khỏe tốt), ninh (sống an lành).

Ví dụ (2)
  • 1."Trong văn hóa Việt Nam, người ta thường cầu chúc nhau được ngũ phúc đầy đủ trong cuộc sống."
  • 2."Ngũ phúc không chỉ là tài sản vật chất mà còn bao gồm cả sức khỏe và sự bình an."

Lưu ý khi sử dụng "ngũ phúc"

Lưu ý về danh từ

"ngũ phúc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngũ phúc"

ngũ phúc là danh từ trong tiếng Việt. Năm điều may mắn trong cuộc sống theo quan niệm truyền thống: phú (giàu có), quý (địa vị cao sang), thọ (tuổi thọ dài), khang (sức khỏe tốt), ninh (sống an lành). Ví dụ: "Trong văn hóa Việt Nam, người ta thường cầu chúc nhau được ngũ phúc đầy đủ trong cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này